Dịch

cooler

A2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkuː.lə(ɹ)/US/ˈku.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Mátdanh từAnything which cools.
  2. Thùng giữ nhiệt, thùng đádanh từAn insulated bin or box used with ice or freezer packs to keep food or beverages cold while picnicking or camping.
  3. Tủ lạnh nhà xác, ngăn lạnh bảo quản thi thểdanh từA device for refrigerating dead bodies in a morgue.
  4. Mát hơn, ngầu hơntính từcomparative form of cool: more cool

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coolerDạng gốc (base form)
  2. coolersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

air coolerdanh từQuạt điều hòa
ice coolerThùng giữ nhiệt
water coolerdanh từ, tính từBình nước nóng lạnh
wine coolerdanh từRượu vang pha nước trái cây
swamp coolerdanh từĐồng nghĩa với evaporative cooler
20% coolercụm từĐược sử dụng một cách tinh nghịch hoặc mỉa mai để chế nhạo những phản hồi sáng tạo vô ích, phê phán mà không đưa ra bất kỳ thông tin cụ thể nào
cooler bagdanh từTúi cách nhiệt dùng để giữ mát thực phẩm trong một khoảng thời gian giới hạn (ví dụ trên đường từ cửa hàng tạp hóa về nhà)
pearl coolerdanh từĐồng nghĩa với bubble tea

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Rượu pha nước trái cây
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of drink made with alcohol, especially wine, mixed with fruit juice.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Nếu các chất axit chỉ được dùng làm chất hạ nhiệt, chúng sẽ không thích hợp trong trường hợp này.
  • – – , , KOMO .Hai người phụ nữ được tìm thấy bất tỉnh trong một chiếc xe hơi cùng với nghi phạm nhiều khả năng nhất là bốn thùng đá khô vào sáng thứ Sáu tại Hạt Pierce, Washington, theo KOMO, kênh liên kết của CNN, đưa tin.
  • , , “ ,” — , , (“ ,” ) .Ông kể lại trải nghiệm đó trong một câu chuyện mạch lạc, nhanh gọn mang tên "The Monster Mash", nhưng dạo này ông không chắc mình còn quá thích nó nữa — những cảnh moi ruột, những thùng ướp não, mùi hôi thối của tử thi đang phân hủy ("mùi bảo đảm việc làm", như một nhà bệnh học từng ví von) làm ông khiếp sợ.

AI