Nghĩa chính
- Thiết bị làm ấm, đồ ủ ấmdanh từSomething that warms (something else) by providing some small amount of heat, such as a hot water bottle or a soup.
- Đồ giữ ấmdanh từA piece of clothing for warmth via insulation of body heat.
- Hoạt động khởi độngdanh từAn introductory activity, for example in a lesson, to stimulate interest in a topic.
- Ấmtính từcomparative form of warm: more warm
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warmerDạng gốc (base form)
- warmersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leg warmerdanh từ | danh từ | Loại trang phục tương tự như tất không có chân, thường kéo dài từ dưới đầu gối đến trên mắt cá chân |
| peg warmerdanh từ | danh từ | Sản phẩm bán lẻ, đặc biệt là hàng sưu tầm, có nguồn cung rất cao và nhu cầu rất thấp |
| tyre warmerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tyre blanket |
| wipe warmerdanh từ | danh từ | Thiết bị điện làm nóng khăn lau em bé, dùng để thay tã |
| spoon warmerdanh từ | danh từ | Dụng cụ trang trí chứa đầy nước nóng và dùng để làm ấm thìa vào thời Victoria |
| heart-warmerdanh từ | danh từ | Một điều gì đó thật ấm lòng |
| bench-warmerdanh từ | danh từ | Cầu thủ hiếm khi hoặc không bao giờ được ra sân trong các trận đấu và thường là cầu thủ dự bị |
| warmer-upperdanh từ | danh từ | Hành động khởi động (chuẩn bị cho một hoạt động) |
Ví dụ
- […] […]bánh tortilla được giữ ấm và mềm trong thiết bị làm ấm bằng điện
- .Chắc chắn là trái đất đang nóng dần lên.
- .Ngoài trời ấm hơn trong phòng này.
Họ từ (word family)
cùng gốc warmerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha