Dịch

warmer

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈwɔːmə/US/ˈwɔɹmɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiết bị làm ấm, đồ ủ ấmdanh từSomething that warms (something else) by providing some small amount of heat, such as a hot water bottle or a soup.
  2. Đồ giữ ấmdanh từA piece of clothing for warmth via insulation of body heat.
  3. Hoạt động khởi độngdanh từAn introductory activity, for example in a lesson, to stimulate interest in a topic.
  4. Ấmtính từcomparative form of warm: more warm

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warmerDạng gốc (base form)
  2. warmersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

leg warmerdanh từLoại trang phục tương tự như tất không có chân, thường kéo dài từ dưới đầu gối đến trên mắt cá chân
peg warmerdanh từSản phẩm bán lẻ, đặc biệt là hàng sưu tầm, có nguồn cung rất cao và nhu cầu rất thấp
tyre warmerdanh từĐồng nghĩa với tyre blanket
wipe warmerdanh từThiết bị điện làm nóng khăn lau em bé, dùng để thay tã
spoon warmerdanh từDụng cụ trang trí chứa đầy nước nóng và dùng để làm ấm thìa vào thời Victoria
heart-warmerdanh từMột điều gì đó thật ấm lòng
bench-warmerdanh từCầu thủ hiếm khi hoặc không bao giờ được ra sân trong các trận đấu và thường là cầu thủ dự bị
warmer-upperdanh từHành động khởi động (chuẩn bị cho một hoạt động)

Ví dụ

  • […] […]bánh tortilla được giữ ấm và mềm trong thiết bị làm ấm bằng điện
  • .Chắc chắn là trái đất đang nóng dần lên.
  • .Ngoài trời ấm hơn trong phòng này.

AI