Dịch

templado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/temˈplado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ấm, ôn hòatính từtepid, warm, mild
  2. Ôn hòa, vừa phảitính từtemperate, moderate
  3. Cường lực, tôitính từtempered (pertaining to the industrial process for toughening glass, or to such toughened glass)
  4. Phân từ quá khứ của templarđộng từpast participle of templar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. templadoDạng gốc (base form)
  2. templaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. templadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. templadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. templadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

clima templadoKhí hậu ôn hòa

Ví dụ

  • . .Đừng làm nóng quá. Đưa cho tôi ở nhiệt độ ấm vừa.
  • Isik .Isik không bao giờ thích uống sữa ấm.
  • .Khí hậu đất nước chúng ta ôn đới.

AI