templado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/temˈplado/nguồn
Nghĩa chính
- Ấm, ôn hòatính từtepid, warm, mild
- Ôn hòa, vừa phảitính từtemperate, moderate
- Cường lực, tôitính từtempered (pertaining to the industrial process for toughening glass, or to such toughened glass)
- Phân từ quá khứ của templarđộng từpast participle of templar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- templadoDạng gốc (base form)
- templaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- templadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- templadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- templadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clima templado | Khí hậu ôn hòa |
Xuất hiện ở từ khác
- mildTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Đừng làm nóng quá. Đưa cho tôi ở nhiệt độ ấm vừa.
- Isik .Isik không bao giờ thích uống sữa ấm.
- .Khí hậu đất nước chúng ta ôn đới.