Dịch

temperate

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈtɛmpɹət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ôn hòa, kiềm chếtính từModerate; not excessive.
  2. Ôn đới, ôn hòatính từSpecifically, moderate in temperature.
  3. Điều độ, chừng mựctính từModerate in the indulgence of the natural appetites or passions
  4. Điều độ, thanh đạmtính từProceeding from temperance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. temperateDạng gốc (base form)
  2. more temperateSo sánh hơn (comparative)
  3. most temperateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

temperate climateKhí hậu ôn đới
temperate forestRừng ôn đới
temperate regionKhu vực ôn đới
temperate zonedanh từÔn đới
south temperate zonedanh từVùng ôn đới giữa Vòng Nam Cực và Chí tuyến Nam
temperate rainforestdanh từRừng mưa ôn đới
north temperate zonedanh từVùng ôn đới giữa Vòng Bắc Cực và Chí tuyến Bắc

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Thuộc vùng ôn đới
  1. Dependent on life in a temperate climate.

Ví dụ

  • Anh ấy có tính cách ôn hòa
  • , , " ," — .Nghiên cứu về rêu tản, bên ngoài các vùng ôn đới của Bắc Bán cầu, vẫn còn chìm sâu dưới cái bóng của Franz Stephani, một "nhà phân loại học bàn giấy" kỳ cựu—một bóng ma phủ bóng lên tất cả chúng ta.
  • .ăn uống điều độ.

AI