Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ôn hòa, kiềm chếtính từModerate; not excessive.
- Ôn đới, ôn hòatính từSpecifically, moderate in temperature.
- Điều độ, chừng mựctính từModerate in the indulgence of the natural appetites or passions
- Điều độ, thanh đạmtính từProceeding from temperance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- temperateDạng gốc (base form)
- more temperateSo sánh hơn (comparative)
- most temperateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| temperate climate | Khí hậu ôn đới | |
| temperate forest | Rừng ôn đới | |
| temperate region | Khu vực ôn đới | |
| temperate zonedanh từ | danh từ | Ôn đới |
| south temperate zonedanh từ | danh từ | Vùng ôn đới giữa Vòng Nam Cực và Chí tuyến Nam |
| temperate rainforestdanh từ | danh từ | Rừng mưa ôn đới |
| north temperate zonedanh từ | danh từ | Vùng ôn đới giữa Vòng Bắc Cực và Chí tuyến Bắc |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Thuộc vùng ôn đới
- Dependent on life in a temperate climate.
Ví dụ
- Anh ấy có tính cách ôn hòa
- , , " ," — .Nghiên cứu về rêu tản, bên ngoài các vùng ôn đới của Bắc Bán cầu, vẫn còn chìm sâu dưới cái bóng của Franz Stephani, một "nhà phân loại học bàn giấy" kỳ cựu—một bóng ma phủ bóng lên tất cả chúng ta.
- .ăn uống điều độ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc temperateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtemperātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- mildđồng nghĩanhấn mạnh tính chất ôn hòa