Nghĩa chính
- Trấn tĩnhtính từShowing composure.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của composeđộng từsimple past and past participle of compose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- composedDạng gốc (base form)
- more composedSo sánh hơn (comparative)
- most composedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)self-composedĐiềm tĩnh; sáng tác; thanh thảnthrough-composedCủa một bài hát, được sáng tác sao cho mỗi khổ thơ có thể có âm nhạc khác nhau, thay vì lặp lại giống nhau cho tất cả các khổ thơcomposed saladMón salad có các thành phần được phục vụ theo cách sắp xếp thay vì trộn lẫn với nhau
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- coolđồng nghĩaĐiềm đạm, làm chủ cảm xúc tốt trong tình huống căng thẳng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trấn tĩnh
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc composedVí dụ
- Villa's , .Milner và Theo Walcott đã không chứng minh được việc họ được chọn thay vì Young của Aston Villa khi họ thi đấu kém hiệu quả trong hiệp một, để tiền đạo Bent bị cô lập và thiếu bóng trong khi Thụy Sĩ trông là đội bóng điềm tĩnh và có tổ chức hơn.
- .Anh ấy bình tĩnh lại
- .Cô ấy bình tĩnh lại