Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngăn nắp, trật tự, có tổ chứctính từOf things or settings, having been organized; in good order.
- Ngăn nắp, có đầu óc tổ chứctính từOf a person, characterized by efficient organization.
- Thuộc công đoàn, có công đoàntính từUnionized.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của organizeđộng từsimple past and past participle of organize
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- organizedDạng gốc (base form)
- more organizedSo sánh hơn (comparative)
- most organizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get organized | Sắp xếp lại nề nếp | |
| highly organized | Rất ngăn nắp | |
| organized crimedanh từ | danh từ | Tội phạm có tổ chức |
| organized labor | Lao động có công đoàn | |
| organized religiondanh từ | danh từ | Tôn giáo có tổ chức |
| well organized | Có tổ chức tốt | |
| well-organizedtính từ | tính từ | Có tổ chức, ngăn nắp |
| organized baseballdanh từ | danh từ | Giải bóng chày Major League và các giải đấu nhỏ liên quan. Điều này không bao gồm các giải đấu nghiệp dư, hầu hết các giải đấu quốc tế chuyên nghiệp, các giải đấu dành cho người da đen trước đây và các giải đấu độc lập |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có phím
- Có phím, có bàn phímOf a musical instrument, having keys (like an organ); keyed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngăn nắp
Thuộc công đoàn
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc organizedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Bàn làm việc của bạn ngăn nắp thật đấy!
- — !Bàn làm việc của bạn thật gọn gàng và ngăn nắp - Tôi chưa bao giờ gặp ai ngăn nắp như vậy trước đây!
- , Nếu thanh niên cả nam lẫn nữ cùng tham gia vào các mối quan hệ thực tế lành mạnh của lao động có tổ chức công đoàn, chúng ta sẽ không còn thấy những ảo tưởng viển vông này nữa