Dịch

organized

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngăn nắp, trật tự, có tổ chứctính từOf things or settings, having been organized; in good order.
  2. Ngăn nắp, có đầu óc tổ chứctính từOf a person, characterized by efficient organization.
  3. Thuộc công đoàn, có công đoàntính từUnionized.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của organizeđộng từsimple past and past participle of organize

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organizedDạng gốc (base form)
  2. more organizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most organizedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

get organizedSắp xếp lại nề nếp
highly organizedRất ngăn nắp
organized crimedanh từTội phạm có tổ chức
organized laborLao động có công đoàn
organized religiondanh từTôn giáo có tổ chức
well organizedCó tổ chức tốt
well-organizedtính từCó tổ chức, ngăn nắp
organized baseballdanh từGiải bóng chày Major League và các giải đấu nhỏ liên quan. Điều này không bao gồm các giải đấu nghiệp dư, hầu hết các giải đấu quốc tế chuyên nghiệp, các giải đấu dành cho người da đen trước đây và các giải đấu độc lập

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có phím
  1. Có phím, có bàn phímOf a musical instrument, having keys (like an organ); keyed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngăn nắp
Thuộc công đoàn

Nguồn gốc (etymology)

organ“musical instrument”-ize

  1. dịch sát từ tiếng Đứcorganisierte

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • !Bàn làm việc của bạn ngăn nắp thật đấy!
  • — !Bàn làm việc của bạn thật gọn gàng và ngăn nắp - Tôi chưa bao giờ gặp ai ngăn nắp như vậy trước đây!
  • , Nếu thanh niên cả nam lẫn nữ cùng tham gia vào các mối quan hệ thực tế lành mạnh của lao động có tổ chức công đoàn, chúng ta sẽ không còn thấy những ảo tưởng viển vông này nữa

AI