Nghĩa chính
- Bẩn thỉutính từIn a disorderly state; chaotic; disorderly.
- Dễ gây bừa bộntính từProne to causing mess.
- Khó xử lýtính từDifficult or unpleasant to deal with.
- Gây tranh cãi, lan tin đồntính từArgumentative, spreading spreading gossip, talking behind someone's back
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| messy divorce | Vụ ly hôn rắc rối | |
| messy hair | Tóc bù xù | |
| messy situation | Tình huống rắc rối | |
| be messy | Hay bừa bộn | |
| messy desk | Bàn làm việc bừa bộn | |
| messy room | Phòng bừa bộn | |
| wet and messytính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa tôn sùng ẩm ướt và lộn xộn |
| messy bun | Búi tóc rối |
Ví dụ
- .Jim luồn các ngón tay qua mái tóc nâu bẩn thỉu của mình.
- .Anh ấy là người bừa bộn nhất mà tôi từng gặp.
- .... , , , .Chào bạn với phần trả lời thư mời RSVP bị làm hỏng!