Dịch

messy

B1tính từ (adjective)
US/ˈmɛsi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bẩn thỉutính từIn a disorderly state; chaotic; disorderly.
  2. Dễ gây bừa bộntính từProne to causing mess.
  3. Khó xử lýtính từDifficult or unpleasant to deal with.
  4. Gây tranh cãi, lan tin đồntính từArgumentative, spreading spreading gossip, talking behind someone's back

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. messyDạng gốc (base form)
  2. messierSo sánh hơn (comparative)
  3. messiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

messy divorceVụ ly hôn rắc rối
messy hairTóc bù xù
messy situationTình huống rắc rối
be messyHay bừa bộn
messy deskBàn làm việc bừa bộn
messy roomPhòng bừa bộn
wet and messytính từLiên quan đến chủ nghĩa tôn sùng ẩm ướt và lộn xộn
messy bunBúi tóc rối

Ví dụ

  • .Jim luồn các ngón tay qua mái tóc nâu bẩn thỉu của mình.
  • .Anh ấy là người bừa bộn nhất mà tôi từng gặp.
  • .... , , , .Chào bạn với phần trả lời thư mời RSVP bị làm hỏng!

AI