Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Gọn gàngtính từClean, tidy; free from dirt or impurities.
- Nguyên chất, không phatính từFree from contaminants; unadulterated, undiluted. Particularly of liquor and cocktails; see usage below.
- Tốt lắm, giỏithán từUsed to signify a job well done.
- Nhà AI gọn gàngdanh từAn artificial intelligence researcher who believes that solutions should be elegant, clear and provably correct. Compare scruffy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neat and tidytính từ | tính từ | Gọn gàng, ngăn nắp |
| neat finish | Hoàn thiện gọn gàng | |
| neat freakdanh từ | danh từ | Người cuồng sạch sẽ |
| neat handwriting | Chữ viết gọn gàng | |
| neat solution | Giải pháp hay | |
| neat trick | Mẹo hay | |
| neat appearance | Vẻ ngoài gọn gàng | |
| in neatcụm giới từ | cụm giới từ | Có hình thức cuối cùng, hoàn thiện |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 2
Không dùng dung môi
- Conditions with a liquid reagent or gas performed with no standard solvent or cosolvent.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- cleanđồng nghĩaCó tính gọn gàng, cẩn thận và dễ chịu mắt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc neatNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . .Phòng của tôi gọn gàng vì tôi đã dọn sáng nay. Cô ấy có mái tóc rất gọn gàng.
- , Fountain-head , / ! / , , ’— / — ’—Phản ứng Arbuzov được tiến hành bằng cách thêm bromide vào phosphite ở trạng thái nguyên chất. Chùm phân tử là acetylene nguyên chất.
- Arbuzov , . .Mà sao, chẳng cần nói dối chút nào, trong khoảng thời gian vở kịch tuần trước, tiền lời của Bá tước Cog lên tới không dưới hai mươi nghìn bảng Anh ròng.