Nghĩa chính
- Có nguy cơ đổ vỡcụm giới từPoured over ice, usually in reference to alcoholic drinks.
- Ở trạng thái xấu; gặp khó khăn hoặc có nguy cơ thất bạicụm giới từIn a bad state; experiencing difficulties or at risk of failing.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| schooner on the rocksdanh từ | danh từ | Bữa thịt bò nướng được phục vụ trên giường khoai tây |
| be on the rockscụm từ | cụm từ | (Từ lóng) Kiết, không một đồng xu dính túi |
| rocks glassdanh từ | danh từ | Ly thủy tinh ngắn dùng để phục vụ rượu với đá |
| on-the-rocks glass | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
- .Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu.
- .