Dịch

on the rocks

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɑn ðə ˈɹɑks/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Có nguy cơ đổ vỡcụm giới từPoured over ice, usually in reference to alcoholic drinks.
  2. Ở trạng thái xấu; gặp khó khăn hoặc có nguy cơ thất bạicụm giới từIn a bad state; experiencing difficulties or at risk of failing.

Cụm từ (phrase)

schooner on the rocksdanh từBữa thịt bò nướng được phục vụ trên giường khoai tây
be on the rockscụm từ(Từ lóng) Kiết, không một đồng xu dính túi
rocks glassdanh từLy thủy tinh ngắn dùng để phục vụ rượu với đá
on-the-rocks glassChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
  • .Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu.
  • .

AI