arreglado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/areˈɡlado/
Nghĩa chính
- Gọn gàng, ngăn nắp, chỉn chutính từtidy
- Đã sắp xếp, đã sửa chữađộng từpast participle of arreglar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arregladoDạng gốc (base form)
- arregladitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- arregladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- arregladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- arregladaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã tự mình sửa chiếc xe của mình chưa?
- .Bố mẹ tôi có một cuộc hôn nhân sắp đặt.
- .Các bạn là những người đã giải quyết việc đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc arregladoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- fixedTiếng Anhtương đương