Dịch

arreglado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/areˈɡlado/

Nghĩa chính

  1. Gọn gàng, ngăn nắp, chỉn chutính từtidy
  2. Đã sắp xếp, đã sửa chữađộng từpast participle of arreglar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arregladoDạng gốc (base form)
  2. arregladitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. arregladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. arregladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. arregladaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã tự mình sửa chiếc xe của mình chưa?
  • .Bố mẹ tôi có một cuộc hôn nhân sắp đặt.
  • .Các bạn là những người đã giải quyết việc đó.

Họ từ (word family)

cùng gốc arreglado

Ngôn ngữ khác

AI