Dịch

tidy

A2TOEICtính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sạch sẽ, ngăn nắptính từArranged neatly and in order.
  2. Dọn dẹp, sắp xếpđộng từTo make tidy; to neaten.
  3. Khay đựng đồ, hộp đựng đồdanh từA container or other device for storing or organizing loose items in a tidy fashion.
  4. Được, tốt, tuyệtthán từExpression of agreement or positive acknowledgement, usually in reply to a question; great, fine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tidyNguyên thể (infinitive)
  2. tidiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tidiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tidyingPhân từ I (present participle)
  5. tidierSo sánh hơn (comparative)
  6. tidiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tidy sthdọn dẹp cái gìto tidy a roomdọn dẹp một căn phòng

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 3
Gọn gàng
  1. Gọn gàng, ngăn nắpNot messy; neat and controlled.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng kể
Đúng lúc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitidy

Ví dụ

  • ; .Cô ấy luôn giữ bàn làm việc sạch sẽ ngăn nắp; không một thứ gì bị đặt sai chỗ.
  • .Hãy giữ cho nước Anh sạch đẹp bằng cách nhặt rác.
  • ! , . .Hai trăm nghìn người! Cô Glory, đó là một con số kha khá đấy. Không tệ chút nào.

AI