Dịch

tidy-up

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ví dụ về một cái gì đó đang được dọn dẹpdanh từđếm được (countable)An instance of something being tidied up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tidy-upDạng gốc (base form)
  2. tidy-upsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , . ?

AI