Dịch

opportune

C1tính từ (adjective)
UK/ɒ.pəˈt͡ʃ(j)uːn/US/ˌɑ.pɚˈt͡ʃuːn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thích hợp, phù hợptính từSuitable for some particular purpose.
  2. Thuận tiện, đúng lúctính từAt a convenient or advantageous time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opportuneDạng gốc (base form)
  2. more opportuneSo sánh hơn (comparative)
  3. most opportuneSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Đây sẽ là nơi thích hợp cho một buổi dã ngoại.
  • .Sự xuất hiện kịp lúc của chiếc xe buýt đã chấm dứt cuộc trò chuyện nhàm chán.
  • Isabella's .Alberto lẻn vào căn hộ của Isabella vào đúng thời điểm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổopportun
  2. từ tiếng Latinhopportunus

AI