便
HSK6
Hay gặpHán-Việt: tiện
biàn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- liền, thì, ngaytrạng từthen, soon afterwards, indicating an immediate action or natural consequence in formal writing
- thuận tiện, tiện lợi, tiệntính từconvenient, handy, or suitable
- đi vệ sinh, đại tiểu tiệnđộng từto urinate or defecate
Chữ và bộ thủ (character, radical)
便
biàntiện
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
convenience, ease; expedientCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Giản tiện
- Giản tiện, bình thườngplain
Ví dụ
- 。Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 。Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 。Hôm nay cá giá rẻ.