Dịch

便

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: tiện
biàn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. liền, thì, ngaytrạng từthen, soon afterwards, indicating an immediate action or natural consequence in formal writing
  2. thuận tiện, tiện lợi, tiệntính từconvenient, handy, or suitable
  3. đi vệ sinh, đại tiểu tiệnđộng từto urinate or defecate

Chữ và bộ thủ (character, radical)

便
biàntiện
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
convenience, ease; expedient

Cụm từ (phrase)

便会Liền sẽ
便可Liền có thể
便民Tiện cho dân
便溺Phóng uế
方便Thuận tiện, tiện lợi, tiện
随便Tùy ý, tùy tiện
便宜Rẻ, giá rẻ
以便Để, nhằm

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Giản tiện
  1. Giản tiện, bình thườngplain

Ví dụ

  • 。Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
  • 。Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
  • 。Hôm nay cá giá rẻ.

AI