Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
便溺
Hán-Việt: tiện
biàn nì
Nghĩa chính
1
Phóng uế
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
便
biàn
tiện
Bộ: 人 · nhân (người)
9 nét
convenience, ease; expedient
▶ Viết lại
溺
▶ Viết lại
Ví dụ
公共场所
严
禁
随
地
便溺
。
Nghiêm cấm phóng uế bừa bãi ở nơi công cộng.
Xuất hiện ở từ khác
便
kết hợp
phóng uế
AI
1
Phóng uế
1
Phóng uế
1
Phóng uế