Dịch

便溺

Hán-Việt: tiện
biàn nì

Nghĩa chính

  1. Phóng uế

Chữ và bộ thủ (character, radical)

便
biàntiện
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
convenience, ease; expedient
溺

Ví dụ

  • 。Nghiêm cấm phóng uế bừa bãi ở nơi công cộng.

AI