Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuận tiệntính từServing to reduce a difficulty, or accessible with minimum difficulty; expedient.
- Trùng hợp đáng ngờ, khéo quá mứctính từSuspicious due to suiting someone's purposes very well.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convenientDạng gốc (base form)
- more convenientSo sánh hơn (comparative)
- most convenientSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- convenient for sb/sthtiện cho ai/cái gìHe said meeting in Adelaide would be convenient for him as well.Anh ấy nói gặp nhau ở Adelaide cũng sẽ tiện cho anh ấy.
- it is convenient to do sthtiện để làm gìIt is very convenient to pay by credit card.Rất tiện để thanh toán bằng thẻ tín dụng.
- it is convenient for sb to do sthtiện cho ai để làm gìIt's much more convenient for me to drive there.Đối với tôi, tự lái xe đến đó tiện hơn nhiều.
- convenient to dotiện để làmYou'll find these meals quick and convenient to prepare.Bạn sẽ thấy các món ăn này nhanh và tiện để chuẩn bị.
- convenient for sthgần cái gìThe house is very convenient for several schools.Nhà này nằm rất gần một số trường học.
- convenient to sthgần cái gìThe hotel is convenient to downtown.Khách sạn gần trung tâm thành phố.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convenient location | Vị trí thuận tiện | |
| convenient store | Cửa hàng tiện lợi | |
| convenient time | Thời gian thuận tiện | |
| convenient way | Cách thuận tiện | |
| find something convenient | Thấy cái gì tiện lợi | |
| highly convenient | Rất thuận tiện | |
| conveniently placed | Đặt ở vị trí thuận tiện | |
| conveniently located | Tọa lạc ở vị trí thuận lợi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thích hợp
- Thích hợp, phù hợpFit; suitable; appropriate.
Họ từ (word family)
cùng gốc convenientNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconvenient
- từ tiếng Latinhconveniēns“fit, suitable, convenient”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' , ,' , ' , .''Xin vui lòng, thưa bà,' Chloe nói ở cửa, 'lại có thám tử ở đây, và ông ấy muốn gặp ông chủ nếu thuận tiện.'
- .Thật khéo trùng hợp khi cậu lại bị cảm đúng đêm trước ngày phải nộp bài luận.
- , , , .Cũng đừng nói lời tục tĩu, nhảm nhí hay cợt nhả, đó là những điều không thích hợp.
Xuất hiện ở từ khác
- availabledễ nhầmchỉ sự tiện lợi, thuận tiện về mặt thời gian hoặc địa điểm, không dùng để chỉ một đồ vật có sẵn để sử dụng hay người đang độc thân
- comfortabledễ nhầmchỉ sự thuận tiện, tiện lợi về thời gian hoặc không gian, không dùng cho cảm giác thoải mái của cơ thể.