Dịch

convenient

A2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuận tiệntính từServing to reduce a difficulty, or accessible with minimum difficulty; expedient.
  2. Trùng hợp đáng ngờ, khéo quá mứctính từSuspicious due to suiting someone's purposes very well.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convenientDạng gốc (base form)
  2. more convenientSo sánh hơn (comparative)
  3. most convenientSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • convenient for sb/sthtiện cho ai/cái gìHe said meeting in Adelaide would be convenient for him as well.Anh ấy nói gặp nhau ở Adelaide cũng sẽ tiện cho anh ấy.
  • it is convenient to do sthtiện để làm gìIt is very convenient to pay by credit card.Rất tiện để thanh toán bằng thẻ tín dụng.
  • it is convenient for sb to do sthtiện cho ai để làm gìIt's much more convenient for me to drive there.Đối với tôi, tự lái xe đến đó tiện hơn nhiều.
  • convenient to dotiện để làmYou'll find these meals quick and convenient to prepare.Bạn sẽ thấy các món ăn này nhanh và tiện để chuẩn bị.
  • convenient for sthgần cái gìThe house is very convenient for several schools.Nhà này nằm rất gần một số trường học.
  • convenient to sthgần cái gìThe hotel is convenient to downtown.Khách sạn gần trung tâm thành phố.

Cụm từ (phrase)

convenient locationVị trí thuận tiện
convenient storeCửa hàng tiện lợi
convenient timeThời gian thuận tiện
convenient wayCách thuận tiện
find something convenientThấy cái gì tiện lợi
highly convenientRất thuận tiện
conveniently placedĐặt ở vị trí thuận tiện
conveniently locatedTọa lạc ở vị trí thuận lợi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thích hợp
  1. Thích hợp, phù hợpFit; suitable; appropriate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuận tiện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconvenient
  2. từ tiếng Latinhconveniēns“fit, suitable, convenient”

Ví dụ

  • ' , ,' , ' , .''Xin vui lòng, thưa bà,' Chloe nói ở cửa, 'lại có thám tử ở đây, và ông ấy muốn gặp ông chủ nếu thuận tiện.'
  • .Thật khéo trùng hợp khi cậu lại bị cảm đúng đêm trước ngày phải nộp bài luận.
  • , , , .Cũng đừng nói lời tục tĩu, nhảm nhí hay cợt nhả, đó là những điều không thích hợp.

AI