Dịch

conveniently

B2TOEICtrạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách thuận lợitrạng từIn a convenient manner, form, or situation; without difficulty.
  2. Trùng hợp đáng ngờ, khéotrạng từIn a manner provoking suspicion due to how well it suits someone's purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convenientlyDạng gốc (base form)
  2. more convenientlySo sánh hơn (comparative)
  3. most convenientlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

conveniently forgottenBị lờ đi một cách khéo léo
conveniently locatedTọa lạc ở vị trí thuận lợi
conveniently placedĐặt ở vị trí thuận tiện
conveniently situatedNằm ở vị trí thuận lợi

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ?Người chàng lúc này đang nghiêng về phía tôi rất vừa tầm, và khẽ chạm nhẹ vào chiếc cằm nhẵn nhụi không râu của chàng, tôi hỏi liệu chàng có sợ một người phụ nữ không?
  • , ?Anh muốn tôi tin rằng ai đó đã tạo ra một lỗ sâu, rồi giờ đây lại tháo dỡ nó một cách đầy trùng hợp vậy sao?
  • .Họ đã tiện tay biến người dân thành những kẻ ngốc nghếch.

AI