Nghĩa chính
- Một cách thuận lợitrạng từIn a convenient manner, form, or situation; without difficulty.
- Trùng hợp đáng ngờ, khéotrạng từIn a manner provoking suspicion due to how well it suits someone's purposes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convenientlyDạng gốc (base form)
- more convenientlySo sánh hơn (comparative)
- most convenientlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conveniently forgotten | Bị lờ đi một cách khéo léo | |
| conveniently located | Tọa lạc ở vị trí thuận lợi | |
| conveniently placed | Đặt ở vị trí thuận tiện | |
| conveniently situated | Nằm ở vị trí thuận lợi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc convenientlyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , ?Người chàng lúc này đang nghiêng về phía tôi rất vừa tầm, và khẽ chạm nhẹ vào chiếc cằm nhẵn nhụi không râu của chàng, tôi hỏi liệu chàng có sợ một người phụ nữ không?
- , ?Anh muốn tôi tin rằng ai đó đã tạo ra một lỗ sâu, rồi giờ đây lại tháo dỡ nó một cách đầy trùng hợp vậy sao?
- .Họ đã tiện tay biến người dân thành những kẻ ngốc nghếch.