cómodamente
B1trạng từ (adverb)
/ˌkomodaˈmente/
Nghĩa chính
- Thoải máitrạng từcomfortably
- Tiện lợi, thuận tiệntrạng từconveniently
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thoải mái
Tiện lợi
Ví dụ
- .Mức lương cao của anh ấy cho phép sống thoải mái.
- , .Nếu tôi muốn, tôi có thể dễ dàng trốn khỏi đất nước và sống tự do và thoải mái ở nơi khác.
- , .Tôi không muốn rời đi, vì tôi đang ngồi ở đây rất thoải mái.
Xuất hiện ở từ khác
- easilyTiếng Anhtương đương