Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thuận tiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being convenient.
- Đồ tiện ích, tiện nghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any object that makes life more convenient; a helpful item.
- Thời điểm thuận tiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A convenient time.
- Tạo thuận lợi, làm cho thuận tiệnđộng từTo make convenient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convenienceNguyên thể (infinitive)
- conveniencesSố nhiều (plural)
- conveniencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conveniencingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at your convenience | Khi thuận tiện cho bạn | |
| convenience storedanh từ | danh từ | Tạp hóa, cửa hàng tiện lợi |
| for convenience | Vì sự thuận tiện | |
| for the sake of convenience | Để cho thuận tiện | |
| marry for convenience | Kết hôn vì thực dụng | |
| modern conveniences | Tiện nghi hiện đại | |
| convenience fooddanh từ | danh từ | Loại thực phẩm hoặc bữa ăn không cần chuẩn bị hoặc nấu nướng nhiều, đặc biệt là những thực phẩm được bán đóng gói sẵn |
| public conveniencedanh từ | danh từ | Nhà vệ sinh được cung cấp cho mục đích sử dụng công cộng, tức là bất kỳ người nào cũng có thể sử dụng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà vệ sinh công cộng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of public convenience (“a public lavatory”).
Ví dụ
- ; / / .Hãy nghĩ thêm về điều này; / Cân nhắc xem sự thuận tiện cả về thời gian lẫn phương tiện / Có thể phù hợp với chúng ta ra sao.
- .Chúng tôi sẽ ghé qua và bắt đầu công việc khi thuận tiện cho bạn.
- .Đây là hai khung giờ khả thi như nhau và tôi đề xuất chúng ta luân phiên giữa hai thời điểm này để tạo thuận tiện cho nhiều người nhất có thể.
Họ từ (word family)
cùng gốc convenienceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhconvenientia
Cùng gốc (doublet)convenance