Dịch

convention

B2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hội nghị, cuộc tụ họpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meeting or gathering.
  2. Quy ước, tục lệ, lệ thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A practice or procedure widely observed in a group, especially to facilitate social interaction; a custom.
  3. Công ướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A treaty or supplement to such.
  4. Đại hội, hội nghị đại biểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal deliberative assembly of mandated delegates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conventionDạng gốc (base form)
  2. conventionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by conventiontheo thông lệBy convention the deputy leader was always a woman.Theo thông lệ, phó lãnh đạo luôn là phụ nữ.

Cụm từ (phrase)

annual conventionHội nghị thường niên
break with conventionPhá vỡ thông lệ
by conventionTheo thông lệ
defy conventionBất chấp lệ thường
geneva conventiondanh từ riêngHiệp định Geneva, Hiệp định Genève
social conventionQuy ước xã hội
convention centerdanh từTòa nhà hoặc một nhóm tòa nhà, bao gồm các phòng triển lãm và thường là khán phòng, được sử dụng để tổ chức các hội nghị, triển lãm và các sự kiện khác
national conventiondanh từCuộc họp của các nhân vật chủ chốt trong một đảng chính trị để vạch ra cương lĩnh của đảng, đặt ra các quy tắc của đảng, chọn ứng cử viên cho chức tổng thống cũng như tập hợp những người ủng hộ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quy ước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quy ước, thỏa thuậnA formal agreement, contract, rule, or pact.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconvention
  2. từ tiếng Latinhconventiō“meeting, assembling; agreement, convention”

Ví dụ

  • .Hội nghị được tổ chức tại Geneva.
  • , .Chỗ ngồi trên bàn thường được xác định theo quy ước ngầm, không ràng buộc theo nghi thức chính thức.
  • .Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.

AI