Dịch

convenio

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/komˈbenjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thỏa thuận, hiệp địnhdanh từagreement
  2. Giao ước, hiệp ướcdanh từcovenant
  3. Công ước, hiệp ướcdanh từconvention (an international agreement)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convenioDạng gốc (base form)
  2. conveniosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

convenio colectivoThỏa ước tập thể
convenio marcoThỏa thuận khung
firmar un convenioKý thỏa thuận
llegar a un convenioĐạt được thỏa thuận
Convenios de Ginebradanh từ riêngCông ước Geneva (điều ước quốc tế)

Ví dụ

  • .Bạn sẽ không tìm được thỏa thuận nào tốt như thỏa thuận này đâu.
  • .Công ước quốc tế mới đưa vào một số điểm quan trọng của tổ chức từng bị bỏ qua cho đến nay.
  • .Thỏa ước tập thể áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp trong ngành tại tỉnh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thỏa thuận

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI