acuerdo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/aˈkweɾdo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thỏa thuận, hiệp định, sự đồng thuậndanh từA1a decision, treaty, or consensus reached between two or more people or groups
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acuerdoDạng gốc (base form)
- acuerdosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de acuerdo con | Theo, phù hợp với | |
| estar de acuerdo | Đồng ý | |
| llegar a un acuerdo | Đạt được thỏa thuận | |
| ponerse de acuerdo | Thống nhất ý kiến | |
| firmar un acuerdo | Ký kết thỏa thuận | |
| de acuerdo agiới từ | giới từ | Theo, dựa theo |
| de acuerdotính từ, thán từ | tính từ, thán từ | Đồng ý, nhất trí |
| acuerdo de pazdanh từ | danh từ | Hiệp định hòa bình |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhớ
- Nhớ, đồng ýfirst-person singular present indicative of acordar
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự thỏa hiệp
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy hoàn toàn đồng ý với chúng tôi.
- .Cuối cuộc họp, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
- .Họ được cho là đã đạt được một thỏa thuận.
Xuất hiện ở từ khác
- dealTiếng Anhtương đương
- settlementTiếng Anhtương đương
- compromisodễ nhầm, đồng nghĩaTùy câu, có thể là thỏa thuận hoặc cách giải quyết; “un compromiso” nhấn mạnh việc hai bên nhường bớt để thỏa hiệp.
- decisiónđồng nghĩaPhù hợp khi nhấn mạnh thoả thuận hoặc quyết định của một tập thể.
- demandatrái nghĩathỏa thuận, không có tranh chấp pháp lý
- encuentrotrái nghĩaLà sự thỏa thuận, tức kết quả trái ngược với tranh cãi.