compromiso
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/kompɾoˈmiso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cam kết, trách nhiệmdanh từB1a promise or responsibility that someone accepts and is expected to fulfill.
- cuộc hẹn, đính hôndanh từB1an arranged meeting or prior plan; in romantic contexts, a promise to marry.
- thỏa hiệpdanh từB2an agreement in which each side gives up something to settle a disagreement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compromisoDạng gốc (base form)
- compromisosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adquirir un compromiso | Đưa ra cam kết | |
| anillo de compromiso | Nhẫn đính hôn | |
| asumir un compromiso | Chấp nhận cam kết | |
| poner en un compromiso a alguien | Làm khó ai | |
| sin compromiso | Không ràng buộc | |
| tener un compromiso | Có hẹn, vướng việc bận | |
| aceptar un compromiso | Chấp nhận thỏa hiệp | |
| buscar un compromiso | Tìm cách thỏa hiệp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thế khó xử
- Thế khó xử, tình thế khó khănpredicament (an unfortunate or trying position)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Andrea đã hủy mọi cuộc hẹn trong khả năng có thể.
- .Chú rể đã mua nhẫn đính hôn rồi.
- .Chúng tôi đã có việc bận gia đình từ trước.
Xuất hiện ở từ khác
- palabrađồng nghĩaCam kết có trách nhiệm, thường là nghĩa vụ phải thực hiện.