Dịch

compromise

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự thỏa hiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The settlement of differences by arbitration or by consent reached by mutual concessions.
  2. Sự nhượng bộ đáng chê trách, sự đầu hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A committal to something derogatory or objectionable; a prejudicial concession; a surrender.
  3. Rò rỉ dữ liệu, vi phạm an ninh mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A breach of a computer or network's rules such that an unauthorized disclosure or loss of sensitive information may have occurred, or the unauthorized disclosure or loss itself.
  4. Ràng buộc bằng thỏa thuậnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bind by mutual agreement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compromiseNguyên thể (infinitive)
  2. compromisesSố nhiều (plural)
  3. compromisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. compromisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • compromise (between A and B)sự thỏa hiệp (giữa A và B)
  • compromise (with sb) (on sth)thỏa hiệp (với ai) (về việc gì)After much argument, the judges finally compromised on the 18-year old pianist.Sau nhiều tranh luận, các giám khảo cuối cùng đã thỏa hiệp về pianist 18 tuổi.
  • compromise sthhy sinh cái gìI refuse to compromise my principles.Tôi từ chối hy sinh các nguyên tắc của mình.
  • compromise (on sth)thỏa hiệp (về việc gì)We are not prepared to compromise on safety standards.Chúng tôi không chuẩn bị thỏa hiệp về các tiêu chuẩn an toàn.
  • compromise sb/sth/yourselflàm hại ai/cái gì/bản thân

Cụm từ (phrase)

compromise his reputationLàm tổn hại uy tín
compromise on somethingNhượng bộ
compromise the dataLàm lộ dữ liệu
compromise the securityLàm tổn hại an ninh
make a compromiseThỏa hiệp
reach a compromiseĐạt thỏa hiệp
compromise rulesdanh từLuật bóng đá quốc tế
compromise effectdanh từNhận xét cho thấy mọi người có xu hướng thích lựa chọn ở mức trung bình hơn khi nó được đưa ra cùng với các thái cực

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Điều chỉnh bằng nhượng bộ
  1. To adjust and settle by mutual concessions; to compound.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicompromis
  2. từ tiếng Latinh muộncompromissum“a compromise, originally a mutual promise to refer to arbitration”
  3. từ tiếng Latinhcompromissus

Ví dụ

  • , , , .Mọi lợi ích, niềm vui, mọi đức tính và hành động khôn ngoan của con người đều dựa trên sự thỏa hiệp và trao đổi.
  • sự nhượng bộ phẩm giá hoặc quyền lợi
  • .Cuộc tranh cãi có thể dễ dàng được điều chỉnh bằng nhượng bộ.

AI