arreglo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈreɡlo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự sắp đặtdanh từadjustment, arrangement
- Sự thỏa hiệpdanh từcompromise
- Sự chải chuốtdanh từgrooming, personal care
- Tôi sửa chữađộng từfirst-person singular present indicative of arreglar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arreglo floral | Lẵng hoa cắm nghệ thuật | |
| con arreglo a | Theo đúng như | |
| llegar a un arreglo | Đạt được thỏa thuận | |
| no tener arreglo | Hết cách cứu vãn | |
| tener arreglo | Có thể khắc phục | |
| hacer un arreglo | Thực hiện sửa chữa | |
| arreglo de ropa | Sửa quần áo | |
| arreglo musical | Bản phối khí |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự sửa chữa
- repair
Xuất hiện ở từ khác
- fixTiếng Anhtương đương
- compromisođồng nghĩaCách giải quyết thỏa thuận, thường có giọng thông tục hơn.
- 安排Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự sửa chữa
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc arregloNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc xe đạp cũ đó cần phải sửa chữa nhiều.
- .Chúng tôi đã làm theo đúng hướng dẫn của ông ấy.
- .Những sửa chữa nhỏ tôi đều tự tay làm lấy.