Dịch

reparo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/reˈpaɾo/

Nghĩa chính

  1. Sự băn khoăn, sự phản đối, cavil, demur, sự ăn năndanh từqualm, objection, cavil, demur, compunction
  2. Sửa chữadanh từrepair

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reparoDạng gốc (base form)
  2. reparosSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • /
  • , .

AI