Dịch

qualm

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kwɑːm/nguồnUS/kwɔ(l)m/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cảm giác e ngại, nghi ngờdanh từA feeling of apprehension, doubt, fear etc.
  2. Cảm giác buồn nôn đột ngộtdanh từA sudden sickly feeling; queasiness.
  3. Sự đắn đo về đạo đức, lương tâm cắn rứtdanh từthường ở câu phủ định (usually negative)A prick of the conscience; a moral scruple, a pang of guilt.
  4. Cảm thấy buồn nônđộng từnội động từ (intransitive)To have a sickly feeling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. qualmNguyên thể (infinitive)
  2. qualmsSố nhiều (plural)
  3. qualmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. qualmingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tai ương
  1. Tai ương, thảm họaMortality; plague; pestilence.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiqualm
  2. từ tiếng Anh cổcwealm
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwalm“killing, death, destruction”

Ví dụ

  • Jem’s , . .Mặt Jem thoáng hiện sự do dự ngắn ngủi về đạo đức khi giấu đi đồng xu của mình, nhưng phép lịch sự vốn có đã thắng thế và cậu chuyển đồng xu vào túi. Tôi cũng làm theo mà không hề e ngại.
  • .Vị luật sư này không hề có chút lương tâm cắn rứt nào khi cứu những người đứng bên luật pháp.
  • nỗi day dứt của lương tâm

AI