Nghĩa chính
- Bị ảnh hưởng bởi sự lo lắng; buồn nôn, khó chịutính từAffected with qualms; queasy, nauseous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- qualmishDạng gốc (base form)
- more qualmishSo sánh hơn (comparative)
- most qualmishSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- cảm thấy buồn nôn
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc qualmishNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha