Dịch

unease

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xem uneasydanh từkhông đếm được (uncountable)Trouble; misery; a feeling of disquiet or concern.
  2. Làm bất an, gây lo âuđộng từngoại động từ (transitive)To make uneasy or uncomfortable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uneaseNguyên thể (infinitive)
  2. uneasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. uneasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uneasingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

feel uneaseCảm thấy bất an
sense of uneaseCảm giác bất an
stir uneaseGây bất an

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / / Và cô ấy sẽ trêu chọc bạn / Cô ấy sẽ làm bạn bất an / Tất cả chỉ để làm bạn vui lòng
  • don’t .Bạn thường không bộc lộ sự bất an của mình.
  • .Họ nhắm đến việc gây bất an trong xã hội.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc unease
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

un-ease

  1. từ tiếng Anh trung đạiunese
động từ

un-ease

  1. từ tiếng Anh trung đạiunesen

AI