Dịch

ease

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Sự dễ dàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of difficulty; the ability to do something easily.
  2. Sự thanh thản, sự an tâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Freedom from worry and concern; peace; sometimes (derogatory, archaic) indifference.
  3. Sự nghỉ ngơi, sự thư giãndanh từkhông đếm được (uncountable)Freedom from effort; leisure, rest.
  4. Làm yên lòng, giải tỏađộng từngoại động từ (transitive)To free (something) from pain, worry, agitation, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. easeNguyên thể (infinitive)
  2. easesSố nhiều (plural)
  3. easedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. easingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • with easemột cách dễ dàngHe passed the exam with ease.Anh ấy vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng.
  • for ease of sthđể dễ dàng cái gìAll important points are numbered for ease of reference.Tất cả các điểm quan trọng đều được đánh số để dễ dàng tra cứu.
  • ease sthlàm giảm bớt cái gìThis should help ease the pain.Điều này sẽ giúp làm giảm bớt cơn đau.
  • ease sb/sth/yourself + adv./prep.di chuyển ai/cái gì/bản thân + adv./prep.She eased herself into a chair.Bà ấy từ từ ngồi xuống ghế.
  • ease (sth)nới lỏng (cái gì)
  • ease (sth) (+ adv./prep.)giảm (cái gì) (+ adv./prep.)

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 9
Sự tự nhiên
  1. không đếm được (uncountable)Sự tự nhiên, sự thoải máiFreedom from embarrassment or awkwardness; grace.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự dễ dàng
Sự thanh thản
Sự tự nhiên
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiese
  2. từ tiếng Anglo-Normanese“ease”
  3. từ tiếng Pháp cổeise

Ví dụ

  • .Anh ấy chơi đàn ukulele một cách dễ dàng.
  • .Hãy yên tâm đi.
  • .Chúng tôi nghỉ ngơi thư giãn trên hiên nhà.

AI