Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Sự dễ dàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of difficulty; the ability to do something easily.
- Sự thanh thản, sự an tâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Freedom from worry and concern; peace; sometimes (derogatory, archaic) indifference.
- Sự nghỉ ngơi, sự thư giãndanh từkhông đếm được (uncountable)Freedom from effort; leisure, rest.
- Làm yên lòng, giải tỏađộng từngoại động từ (transitive)To free (something) from pain, worry, agitation, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- with easemột cách dễ dàngHe passed the exam with ease.Anh ấy vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng.
- for ease of sthđể dễ dàng cái gìAll important points are numbered for ease of reference.Tất cả các điểm quan trọng đều được đánh số để dễ dàng tra cứu.
- ease sthlàm giảm bớt cái gìThis should help ease the pain.Điều này sẽ giúp làm giảm bớt cơn đau.
- ease sb/sth/yourself + adv./prep.di chuyển ai/cái gì/bản thân + adv./prep.She eased herself into a chair.Bà ấy từ từ ngồi xuống ghế.
- ease (sth)nới lỏng (cái gì)
- ease (sth) (+ adv./prep.)giảm (cái gì) (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 9
Sự tự nhiên
- không đếm được (uncountable)Sự tự nhiên, sự thoải máiFreedom from embarrassment or awkwardness; grace.
Xuất hiện ở từ khác
- difficultytrái nghĩasự dễ dàng, thoải mái
- fueltrái nghĩaLàm dịu hoặc giảm bớt, thường dùng cho căng thẳng.
- icetrái nghĩaTrạng thái tự nhiên, thoải mái, dễ giao tiếp.
- reliefđồng nghĩasự dễ dàng, sự thoải mái
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự dễ dàng
Sự nghỉ ngơi
Sự tự nhiên
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc easeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiese
- từ tiếng Anglo-Normanese“ease”
- từ tiếng Pháp cổeise
Ví dụ
- .Anh ấy chơi đàn ukulele một cách dễ dàng.
- .Hãy yên tâm đi.
- .Chúng tôi nghỉ ngơi thư giãn trên hiên nhà.