Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quyền sử dụng đất, quyền đi nhờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An interest in land which grants the legal right to use another person's real property (real estate), generally in order to cross a part of the property or to gain access to something on the property (right of way).
- Đoạn uốn cong, chỗ lượndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An element such as a baseboard, handrail, etc., that is curved instead of abruptly changing direction.
- Đường cong chuyển tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transition spiral curve track between a straight or tangent track and a circular curved track of a certain radius or selected radius.
- Sự thỏa mãn, sự hài lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gratification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- easementDạng gốc (base form)
- easementsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quasi-easementdanh từ | danh từ | Quyền hợp pháp giống như quyền sử dụng đất nhưng phát sinh khi một chủ sở hữu duy nhất sử dụng một phần đất của họ vì lợi ích của phần khác, trước khi chia đất thành các tài sản riêng biệt |
| do one's easementđộng từ | động từ | Làm dịu ruột: đi đại tiện |
| house of easementdanh từ | danh từ | Nhà phụ dùng để đi vệ sinh: nhà phụ |
| stool of easementdanh từ | danh từ | Chiếc ghế đẩu để giúp người ta đi đại tiện: một cái bô, một cái bô |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự giảm nhẹ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự giảm nhẹ, sự cứu trợEasing; relief; assistance; support.
Họ từ (word family)
cùng gốc easementTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanaisement
- từ tiếng Pháp trung đạiaisement“comfort, convenience, ease, facility, opportunity; a benefit, relief; a right to use land, a thing, etc.; a privy”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1955 "", , , .Đạo luật năm 1955 trao quyền bắt buộc mua lại các quyền sử dụng đất, hoặc cho phép đào hầm bên dưới nhà ở thay vì phải đi theo tuyến đường trên mặt đất như trước đây.
- . , , .Phần cong của lan can nơi nó nối với trụ chính được gọi là đoạn uốn cong. Tuy nhiên, thường thì lan can nối với trụ chính không có đoạn uốn cong.
- .Con đường có quyền đi nhờ dẫn đến nông trại luôn mở cửa cho những người hàng xóm.