Dịch

easement

C2danh từ (noun)
UK/ˈiːzm(ə)nt/US/ˈizmənt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quyền sử dụng đất, quyền đi nhờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An interest in land which grants the legal right to use another person's real property (real estate), generally in order to cross a part of the property or to gain access to something on the property (right of way).
  2. Đoạn uốn cong, chỗ lượndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An element such as a baseboard, handrail, etc., that is curved instead of abruptly changing direction.
  3. Đường cong chuyển tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transition spiral curve track between a straight or tangent track and a circular curved track of a certain radius or selected radius.
  4. Sự thỏa mãn, sự hài lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gratification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. easementDạng gốc (base form)
  2. easementsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quasi-easementdanh từQuyền hợp pháp giống như quyền sử dụng đất nhưng phát sinh khi một chủ sở hữu duy nhất sử dụng một phần đất của họ vì lợi ích của phần khác, trước khi chia đất thành các tài sản riêng biệt
do one's easementđộng từLàm dịu ruột: đi đại tiện
house of easementdanh từNhà phụ dùng để đi vệ sinh: nhà phụ
stool of easementdanh từChiếc ghế đẩu để giúp người ta đi đại tiện: một cái bô, một cái bô

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự giảm nhẹ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự giảm nhẹ, sự cứu trợEasing; relief; assistance; support.

Họ từ (word family)

cùng gốc easement

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanaisement
  2. từ tiếng Pháp trung đạiaisement“comfort, convenience, ease, facility, opportunity; a benefit, relief; a right to use land, a thing, etc.; a privy”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 1955 "", , , .Đạo luật năm 1955 trao quyền bắt buộc mua lại các quyền sử dụng đất, hoặc cho phép đào hầm bên dưới nhà ở thay vì phải đi theo tuyến đường trên mặt đất như trước đây.
  • . , , .Phần cong của lan can nơi nó nối với trụ chính được gọi là đoạn uốn cong. Tuy nhiên, thường thì lan can nối với trụ chính không có đoạn uốn cong.
  • .Con đường có quyền đi nhờ dẫn đến nông trại luôn mở cửa cho những người hàng xóm.

AI