Dịch

fuel

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nhiên liệu, chất đốtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance burned or used in a chemical or nuclear reaction to produce energy.
  2. làm tăng, làm trầm trọng thêmđộng từB2ngoại động từ (transitive)To make a problem, situation, or feeling grow or become more intense.
  3. động lực, yếu tố thúc đẩydanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that encourages, stimulates, or maintains an action or activity.
  4. tiếp nhiên liệu, cấp nhiên liệuđộng từB1ngoại động từ (transitive)To provide something with the fuel it needs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuelNguyên thể (infinitive)
  2. fuelsSố nhiều (plural)
  3. fuelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fueledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. fuellingPhân từ I (present participle)
  6. fuelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fuel sthcung cấp nhiên liệu cho cái gì
  • fuel (sth) (up)đổ xăng (cho cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chất dinh dưỡng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất dinh dưỡng, thức ănSubstance that provides nourishment for a living organism; food.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifuayle
  2. từ tiếng Pháp cổfouaille
  3. từ tiếng Latinh muộnfocus“fire”

Ví dụ

  • , mankind's .Không chỉ đơn thuần là nguồn nuôi dưỡng kiểu Prometheus để chống lại cái lạnh và nấu chín thức ăn, gỗ là nhiên liệu công nghiệp và sản xuất đầu tiên của loài người.
  • !Bộ phim đó đúng là chất liệu cho những cơn ác mộng!
  • .năng lượng để xuống núi.

AI