Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nhiên liệu, chất đốtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance burned or used in a chemical or nuclear reaction to produce energy.
- làm tăng, làm trầm trọng thêmđộng từB2ngoại động từ (transitive)To make a problem, situation, or feeling grow or become more intense.
- động lực, yếu tố thúc đẩydanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that encourages, stimulates, or maintains an action or activity.
- tiếp nhiên liệu, cấp nhiên liệuđộng từB1ngoại động từ (transitive)To provide something with the fuel it needs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fuel sthcung cấp nhiên liệu cho cái gì
- fuel (sth) (up)đổ xăng (cho cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất dinh dưỡng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất dinh dưỡng, thức ănSubstance that provides nourishment for a living organism; food.
Họ từ (word family)
cùng gốc fuelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifuayle
- từ tiếng Pháp cổfouaille
- từ tiếng Latinh muộnfocus“fire”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , mankind's .Không chỉ đơn thuần là nguồn nuôi dưỡng kiểu Prometheus để chống lại cái lạnh và nấu chín thức ăn, gỗ là nhiên liệu công nghiệp và sản xuất đầu tiên của loài người.
- !Bộ phim đó đúng là chất liệu cho những cơn ác mộng!
- .năng lượng để xuống núi.