Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thanh thản, thoải mái, ung dungcụm giới từFree of anxiety; not stressed or tense.
- Nghỉcụm giới từIn a relaxed position with the feet apart rather than at attention.
- Nghỉ nghiêm, tự docụm giới từAllowed to refrain from being in rigid formation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill at easetính từ | tính từ | Bồn chồn, không thoải mái |
| put at easeđộng từ | động từ | Gợi lên hoặc làm cho ai đó được thư giãn hoặc bình tĩnh |
| put someone at ease | Làm ai thấy thoải mái | |
| set someone at easecụm từ | cụm từ | Làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Nghỉ
- A command to be at ease.
Xuất hiện ở từ khác
- comfortableđồng nghĩathư thái, không căng thẳng
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiat ese
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
- , , .
- .