Dịch

easygoing

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dễ tính, thoải mái, xuề xòatính từCalm, relaxed, casual and informal.
  2. Ung dung, thong thả, tà tàtính từUnhurried.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. easygoingDạng gốc (base form)
  2. easygoingerSo sánh hơn (comparative)
  3. easiergoing (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. more easygoingSo sánh hơn (comparative)
  5. easiestgoing (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  6. most easygoingSo sánh nhất (superlative)
  7. easygoingestSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

easygoing attitudeThái độ thoải mái
easygoing lifestyleLối sống vô tư
easygoing mannerTác phong thoải mái
easygoing natureBản tính dễ gần
easygoing personNgười dễ tính

Ví dụ

  • , .Dần dần, anh quay lại lối sống, cảm xúc và cách ăn nói phù phiếm, xuề xòa trước đây, và không người quen nào nhận thấy bất kỳ điều gì ở anh khác biệt so với một Tom yếu đuối và bất cẩn ngày trước.
  • .Tôi là một anh chàng dễ tính.
  • .Tôi là một cô gái dễ tính.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc easygoing

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI