Nghĩa chính
- Ôn hòatính từLenient or merciful; charitable.
- Ôn hòa, dễ chịutính từMild (said of weather and similar circumstances).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clementDạng gốc (base form)
- more clementSo sánh hơn (comparative)
- most clementSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St Clementdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở phía đông Truro, Cornwall, Anh (OS lưới ref SW8543) |
| Terrington St Clementdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận King's Lynn và West Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TF5520) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhclēmēns“merciful”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc clementVí dụ
- .Bản án khoan hồng của bạn họ sẽ cho là hèn nhát.
- , .Thời tiết ôn hòa, dù hôm qua có trận mưa như trút nước và tôi buộc phải đề phòng.
- 1945.Clement Attlee được bầu làm thủ tướng năm 1945.