Nghĩa chính
- Nhẫn tâm, tàn nhẫntính từShowing no mercy; cruel and pitiless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mercilessDạng gốc (base form)
- more mercilessSo sánh hơn (comparative)
- most mercilessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| He is merciless to other poets whom he considers to have sold the passcụm từ | cụm từ | Anh ta tàn nhẫn với các thi sĩ khác mà anh ta coi là đã đi ngược lại mục tiêu ban đầu của mình |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mercilessVí dụ
- , .Hôm nay trời nắng gắt tàn nhẫn quá, nên hãy cẩn thận giữ gìn sức khỏe nhé.
- .Cuộc cạnh tranh thật khốc liệt.
- .Dan là một kẻ giết người không gớm tay.