Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dã mantính từSavagely violent, vicious, ruthless, or cruel, often in an unintelligent manner.
- Thô lỗ, cộc cằn, vô cảmtính từCrude or unfeeling in manner or speech.
- Khắc nghiệt, tàn khốctính từHarsh; unrelenting.
- Phũ phàng, cay đắngtính từDisagreeably precise or penetrating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brutalDạng gốc (base form)
- more brutalSo sánh hơn (comparative)
- most brutalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brutal attack | Cuộc tấn công tàn bạo | |
| brutal honesty | Sự thẳng thắn phũ phàng | |
| brutal murder | Vụ giết người man rợ | |
| brutal reality | Thực tế phũ phàng | |
| brutal regime | Chế độ tàn bạo | |
| brutal winter | Mùa đông khắc nghiệt | |
| brutal dictator | Kẻ độc tài tàn bạo | |
| brutal repression | Sự đàn áp tàn bạo |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Dồn dập và nặng đô
- In extreme metal, to describe the speed of the music and the density of riffs.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc brutalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạibrutalis“savage, stupid”
- từ tiếng Latinhbrūtus“dull, stupid”
Ví dụ
- 1990 .Khởi đầu là một cuộc phiêu lưu ngoài vòng pháp luật hợp thời ở nước Anh ảm đạm thập niên 1990, tác phẩm nay tái sinh thành một vở hài kịch đen gai góc và tàn nhẫn về nỗi thất vọng cùng nỗi sợ cái chết của đàn ông tuổi trung niên.
- .Cơn gió thổi dữ dội khủng khiếp.
- .Điều đó thật tàn bạo.