Dịch

brutal

B2tính từ (adjective)
UK/ˈbɹuː.təl/US/ˈbɹutəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dã mantính từSavagely violent, vicious, ruthless, or cruel, often in an unintelligent manner.
  2. Thô lỗ, cộc cằn, vô cảmtính từCrude or unfeeling in manner or speech.
  3. Khắc nghiệt, tàn khốctính từHarsh; unrelenting.
  4. Phũ phàng, cay đắngtính từDisagreeably precise or penetrating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brutalDạng gốc (base form)
  2. more brutalSo sánh hơn (comparative)
  3. most brutalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

brutal attackCuộc tấn công tàn bạo
brutal honestySự thẳng thắn phũ phàng
brutal murderVụ giết người man rợ
brutal realityThực tế phũ phàng
brutal regimeChế độ tàn bạo
brutal winterMùa đông khắc nghiệt
brutal dictatorKẻ độc tài tàn bạo
brutal repressionSự đàn áp tàn bạo

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Dồn dập và nặng đô
  1. In extreme metal, to describe the speed of the music and the density of riffs.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạibrutalis“savage, stupid”
  2. từ tiếng Latinhbrūtus“dull, stupid”

Ví dụ

  • 1990 .Khởi đầu là một cuộc phiêu lưu ngoài vòng pháp luật hợp thời ở nước Anh ảm đạm thập niên 1990, tác phẩm nay tái sinh thành một vở hài kịch đen gai góc và tàn nhẫn về nỗi thất vọng cùng nỗi sợ cái chết của đàn ông tuổi trung niên.
  • .Cơn gió thổi dữ dội khủng khiếp.
  • .Điều đó thật tàn bạo.

AI