Nghĩa chính
- Sự dã mandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being brutal.
- Hành vi tàn bạo, hành động dã mandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cruel or savage act.
- Sự dùng bạo lực, bạo lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of excessive physical force, often in the form of violence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brutalityDạng gốc (base form)
- brutalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act of brutality | Hành vi tàn bạo | |
| police brutalitydanh từ | danh từ | Bạo lực cảnh sát |
| sheer brutality | Sự tàn bạo tột cùng |
Ví dụ
- ‘ ,’ . ‘ […]? ?'Thế rồi người cha phải đấu tranh dữ dội với lương tâm tột cùng day dứt của mình,' Munday nói với vẻ nghiêm nghị sắt đá. 'Liệu ông ấy có nên làm to chuyện với cảnh sát[...]? Hay nên im lặng và chấp nhận sự tàn bạo vì sợ bị bêu tên trên mặt báo?'
- .Boris trả đũa bằng sự tàn bạo gây sốc.
- .Có quá nhiều nạn nhân của bạo lực cảnh sát.
Họ từ (word family)
cùng gốc brutalityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha