uncouth
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vụng vềtính từClumsy, awkward.
- Thô lỗ, thôtính từUnrefined, crude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncouthDạng gốc (base form)
- uncoutherSo sánh hơn (comparative)
- more uncouthSo sánh hơn (comparative)
- uncouthestSo sánh nhất (superlative)
- most uncouthSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc uncouth1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Xa lạ
- Xa lạ, lạUnfamiliar, strange, foreign.
Ví dụ
- , ?Nếu Yule thấy nó thú vị, thì sao Kipling lại thấy nó thô lỗ?
- , .Nếu khu rừng lạ lùng này mà cho ra bất cứ thứ gì man dã, thì tôi sẽ hoặc làm mồi cho nó, hoặc đem nó làm mồi cho bạn.
- .Anh ấy thô lỗ và xa lạ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiuncouth
- từ tiếng Anh cổuncūþ“unknown; unfamiliar; strange”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*unkunþ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha