Dịch

uncouth

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vụng vềtính từClumsy, awkward.
  2. Thô lỗ, thôtính từUnrefined, crude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncouthDạng gốc (base form)
  2. uncoutherSo sánh hơn (comparative)
  3. more uncouthSo sánh hơn (comparative)
  4. uncouthestSo sánh nhất (superlative)
  5. most uncouthSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Xa lạ
  1. Xa lạ, lạUnfamiliar, strange, foreign.

Ví dụ

  • , ?Nếu Yule thấy nó thú vị, thì sao Kipling lại thấy nó thô lỗ?
  • , .Nếu khu rừng lạ lùng này mà cho ra bất cứ thứ gì man dã, thì tôi sẽ hoặc làm mồi cho nó, hoặc đem nó làm mồi cho bạn.
  • .Anh ấy thô lỗ và xa lạ.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiuncouth
  2. từ tiếng Anh cổuncūþ“unknown; unfamiliar; strange”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*unkunþ

AI