bruto
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈbɾuto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngu ngốc, đần độntính từignorant, stupid
- Thô lỗ, vụng vềtính từuncouth, clumsy
- Kẻ tàn bạo, thú tínhdanh từbrute
- Brutusdanh từ riêngBrutus (Roman cognomen)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| material bruto | Nguyên liệu thô | |
| oro bruto | Vàng thô | |
| en brutotính từ | tính từ | Trong sự thô ráp |
| a lo brutotrạng từ | trạng từ | Đại khái; theo một phỏng đoán sơ bộ |
| peso brutodanh từ | danh từ | Tổng trọng lượng |
| producto interno brutodanh từ | danh từ | Tổng sản phẩm nội địa, tổng sản phẩm quốc nội, GDP |
| producto bruto internodanh từ | danh từ | Tổng sản phẩm nội địa, tổng sản phẩm quốc nội, GDP |
| producto nacional brutodanh từ | danh từ | Tổng sản phẩm quốc dân |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Tổng (tổng cộng, không bao gồm các khoản khấu trừ)
- gross (total, excluding deductions)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Anh ấy kiếm hai nghìn đô la bruto mỗi tháng.
- ¿ ?Bạn có muốn bị gọi là 'bruto' không?
- ¿ ? ¡ , !Bạn có tin không? Đừng ngốc, cô gái!
Xuất hiện ở từ khác
- 原Tiếng Trungtương đương