Dịch

violent

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dữ dội, cực mạnh, mang tính tàn phátính từInvolving extreme force or motion.
  2. Bạo lựctính từInvolving physical conflict.
  3. Hung bạo, dễ dùng bạo lựctính từLikely to use physical force.
  4. Dữ dội, gay gắt, mãnh liệttính từAcute, extreme, sharp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. violentDạng gốc (base form)
  2. violenterSo sánh hơn (comparative)
  3. more violentSo sánh hơn (comparative)
  4. violentestSo sánh nhất (superlative)
  5. most violentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • violent towards/to sbbạo lực với aiWas he ever violent towards you?Anh ấy có bao giờ dùng bạo lực với bạn không?

Cụm từ (phrase)

turn violentTrở nên bạo lực
violent behaviorHành vi bạo lực
violent crimeTội phạm bạo lực
violent deathCái chết do bạo lực
violent reactionPhản ứng dữ dội
violent stormdanh từCơn bão dữ dội
non-violenttính từVề một hành động, sự kiện, v.v., không có bạo lực
violent profitsdanh từThiệt hại do người thuê chiếm giữ trái phép cơ sở, chẳng hạn như sau khi hợp đồng thuê hết hạn và sau khi cảnh báo. Chúng có thể được phục hồi sau khi bị trục xuất

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Chói chang
  1. Chói chang, sặc sỡIntensely vivid.

Ví dụ

  • .Một cơn gió dữ dội đã làm gãy lìa cành cây.
  • , .Chúng tôi muốn đàm phán hơn, nhưng chúng tôi sẽ sử dụng các biện pháp bạo lực nếu cần thiết.
  • .Những tù nhân trốn thoát được coi là cực kỳ bạo lực.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiviolent
  2. từ tiếng Pháp cổviolent
  3. từ tiếng Latinhviolentus

AI