Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dữ dội, cuồng nộtính từVolatile, very active or unpredictable.
- Thịnh nộ, giận dữtính từIn a state of rage; in a state of extreme, often uncontrollable, anger.
- Cực độ, tột bậc, hết sứctính từExtreme; intense.
- Cơn thịnh nộ, sự giận dữdanh từA display of rage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ragingDạng gốc (base form)
- ragingsSố nhiều (plural)
- more ragingSo sánh hơn (comparative)
- most ragingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| raging madtính từ | tính từ | Cực kỳ tức giận |
| road-ragingtính từ | tính từ | Thể hiện cơn thịnh nộ trên đường |
| raging agreementdanh từ | danh từ | Trạng thái mà mọi người đang tranh cãi mặc dù có cùng quan điểm |
| raging torrent | Dòng nước cuộn xiết hung dữ | |
| raging hormones | Sự bùng nổ nội tiết tố |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dữ dội
- present participle and gerund of rage
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ragingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một cơn bão dữ dội đã giữ chân chúng tôi ở trong nhà.
- một người cha đang nổi cơn thịnh nộ quát tháo chúng tôi
- , . , . .À, và một chiếc tủ lạnh mini đầy rượu Smirnoff. Ừ, cậu nhất định phải ghé qua đấy. Sẽ quẩy hết mình luôn.