Dịch

raging

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dữ dội, cuồng nộtính từVolatile, very active or unpredictable.
  2. Thịnh nộ, giận dữtính từIn a state of rage; in a state of extreme, often uncontrollable, anger.
  3. Cực độ, tột bậc, hết sứctính từExtreme; intense.
  4. Cơn thịnh nộ, sự giận dữdanh từA display of rage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ragingDạng gốc (base form)
  2. ragingsSố nhiều (plural)
  3. more ragingSo sánh hơn (comparative)
  4. most ragingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

raging madtính từCực kỳ tức giận
road-ragingtính từThể hiện cơn thịnh nộ trên đường
raging agreementdanh từTrạng thái mà mọi người đang tranh cãi mặc dù có cùng quan điểm
raging torrentDòng nước cuộn xiết hung dữ
raging hormonesSự bùng nổ nội tiết tố

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dữ dội
  1. present participle and gerund of rage

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc raging

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một cơn bão dữ dội đã giữ chân chúng tôi ở trong nhà.
  • một người cha đang nổi cơn thịnh nộ quát tháo chúng tôi
  • , . , . .À, và một chiếc tủ lạnh mini đầy rượu Smirnoff. Ừ, cậu nhất định phải ghé qua đấy. Sẽ quẩy hết mình luôn.

AI