Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- mức tối đa, giới hạn cao nhấtdanh từB1The largest amount or number that is allowed or possible.
- tối đa, cao nhấttính từB1không so sánh (not comparable)To the greatest possible degree or amount.
- giá trị lớn nhất, cực đạidanh từB2The largest value in a set or function.
- nhà tù an ninh tối đadanh từB2A prison or area with the highest level of security.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- maximumDạng gốc (base form)
- maxima (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- maximumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- to the maximumđến mức tối đaThe job will require you to use all your skills to the maximum.Công việc sẽ đòi hỏi bạn sử dụng tất cả các kỹ năng của mình đến mức tối đa.
- at the maximumtối đaa drive of four hours at the maximummột chuyến lái xe bốn tiếng tối đa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maximum capacity | Sức chứa tối đa | |
| maximum effort | Nỗ lực tối đa | |
| maximum limit | Giới hạn tối đa | |
| maximum securitydanh từ | danh từ | Nhà tù an ninh nghiêm ngặt |
| maximum speed | Tốc độ tối đa | |
| maximum value | Giá trị tối đa | |
| global maximumdanh từ | danh từ | Một phần tử trong miền của hàm trong đó hàm nhận giá trị cao nhất |
| local maximumdanh từ | danh từ | Mức tối đa trong một miền bị hạn chế; một điểm trên hàm có giá trị lớn hơn giá trị của tất cả các điểm khác gần nó, đặc biệt nếu tồn tại một cực đại cục bộ khác có giá trị lớn hơn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Điểm 147
- A 147 break; the highest possible break.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc maximum- maximizeTối đa hóa, phát huy tối đađộng từ
- maximizationHành động nâng thứ gì đó lên giá trị hoặc mức độ lớn nhất của nódanh từ
- maximumlyMột cách tối đatrạng từ
- maximummerQuy tắc cờ vua trong đó bắt buộc phải có một bên (thường là quân đen) để luôn thực hiện nước đi dài nhất về mặt hình họcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmaximum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã cung cấp mức tối đa của mình.
- I just got out of maximum where I did 4 months for an arguent I had in the serving area.Tôi vừa ra khỏi trại giam an ninh tối đa sau khi ngồi tù 4 tháng vì một cuộc cãi vã trong khu vực phục vụ.
- , .Mỗi đoàn tàu Piccadilly Line gồm bảy toa, do cấu trúc của các ga dưới lòng đất nên đây là chiều dài tối đa.