maximization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động nâng thứ gì đó lên giá trị hoặc mức độ lớn nhất của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of raising something to its greatest value or extent.
- Quá trình tìm giá trị lớn nhất của hàm sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of finding the maximum value of a function.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maximizationDạng gốc (base form)
- maximizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc maximizationVí dụ
- .