Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tối đa hóa, phát huy tối đađộng từB2ngoại động từ (transitive)to increase something as much as possible
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maximizeNguyên thể (infinitive)
- maximizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- maximizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- maximizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- maximize sthtối đa hóa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maximize efficiency | Tối đa hóa hiệu quả | |
| maximize potential | Phát huy tối đa tiềm năng | |
| maximize profit | Tối đa hóa lợi nhuận | |
| maximize value | Tối đa hóa giá trị | |
| maximize window | Phóng to cửa sổ | |
| -maxxhậu tố | hậu tố | Động từ hình thức biểu thị sự nâng cao hoặc cải tiến, với mục tiêu "tối đa hóa" sự hấp dẫn, hấp dẫn hoặc giá trị thị trường tình dục của một người |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tối đa hóa
- To expand (a window) to fill the main display area.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc maximizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy nỗ lực phát huy tối đa tiềm năng của bạn.
- , .Vì chỉ mở một cửa sổ nên tôi đã phóng to cửa sổ đó để không nhìn thấy màn hình nền nữa.
- .Anh ấy muốn tối đa hóa năng suất làm việc của mình.