Dịch

max out

động từ (verb)
US/ˌmæks ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đạt tới giới hạn, chạm trầnđộng từnội động từ (intransitive)To reach the limit of one's capabilities.
  2. Đạt đến mức tối đa hoặc một điểm mà tại đó không thể tăng trưởng hoặc cải thiện được nữađộng từnội động từ (intransitive)To reach a maximum or a point at which no more growth or improvement is possible.
  3. Sử dụng (cái gì đó) đến mức giới hạn khả năng của nóđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To use (something) to the limit of its capabilities.
  4. Kết thúc một bản án hoàn chỉnh mà không được ân xá sớm, nghỉ phép để có hành vi tốt, v.vđộng từnội động từ (intransitive)To reach the end of a complete sentence with no early parole, time off for good behavior, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. max outNguyên thể (infinitive)
  2. maxes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. maxed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. maxing outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thư giãn
  1. To relax.

Ví dụ

  • , 110 .Ở bài tập đẩy ngực, anh ấy đã đạt mức tối đa là 110 kg.
  • Nadja Denise's , B-cup.Nadja đã không nghĩ đến từ thanh lịch kể từ khi mẹ cô bắt cô làm mẫu cho hết bộ đồ đính kim sa quái dị này đến bộ khác tại tiệm váy cưới Denise's Bridal Affair mà chẳng vì dịp gì, giả vờ rằng con gái mình là một thí sinh hoa hậu và không chỉ dừng lại ở cúp B.
  • ()tiêu hết hạn mức thẻ tín dụng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI