Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giảm thiểuđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) smaller or as small as possible; shrink; reduce.
- Hạ thấp tầm quan trọngđộng từngoại động từ (transitive)To relegate or assign (something) to a less insignificant status; diminish.
- Thu gọn cửa sổđộng từngoại động từ (transitive)To remove (a window) from the main display area, collapsing it to an icon or caption.
- Khinh thườngđộng từngoại động từ (transitive)To treat (someone) in a slighting manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minimizeNguyên thể (infinitive)
- minimizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- minimizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- minimizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- minimize sthgiảm thiểu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minimize cost | Giảm thiểu chi phí | |
| minimize damage | Giảm thiểu thiệt hại | |
| minimize errors | Giảm thiểu sai sót | |
| minimize impact | Giảm thiểu tác động | |
| minimize risk | Giảm thiểu rủi ro | |
| minimize waste | Giảm thiểu lãng phí | |
| minimize disruption | Giảm thiểu gián đoạn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đánh giá thấp
- ngoại động từ (transitive)To treat as trivial or insignificant; to trivialize.
Xuất hiện ở từ khác
- maximizedễ nhầm, trái nghĩacó nghĩa trái ngược là giảm thiểu, không phải tối đa hóa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc minimizeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng ta phải giảm thiểu ngân sách
- company's .Người điều tra bảo hiểm đã cố gắng hạ thấp mức độ thiệt hại để giảm bớt trách nhiệm pháp lý của công ty
- , .Tôi không đóng cửa sổ nào cả, nhưng tôi đã thu gọn tất cả cửa sổ để nhìn thấy màn hình nền