Dịch

underestimate

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đánh giá thấpđộng từngoại động từ (transitive)To estimate too low; to perceive (someone or something) as having a lower value, quantity, worth, etc., than what he/she/it actually has.
  2. Coi nhẹ, xem thườngđộng từngoại động từ (transitive)To perceive or expect (someone or something) to be less significant or difficult than it actually is.
  3. Ước tính thấp, sự đánh giá thấpdanh từAn estimate that is too low.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. underestimateNguyên thể (infinitive)
  2. underestimatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. underestimatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. underestimatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • underestimate sthđánh giá thấp cái gìto underestimate the cost of the projectđánh giá thấp chi phí của dự án
  • underestimate what, how, etc…đánh giá thấp cái gì, như thế nào…We underestimated how long it would take.Chúng tôi đã đánh giá thấp việc mất bao lâu.
  • underestimate sb/sthcoi thường ai/cái gìNever underestimate your opponent.Đừng bao giờ coi thường đối thủ của bạn.

Cụm từ (phrase)

easy to underestimateDễ bị coi thường
grossly underestimateĐánh giá quá thấp
severely underestimateCoi nhẹ nghiêm trọng
tend to underestimateCó xu hướng đánh giá thấp
underestimate someoneĐánh giá thấp ai đó
underestimate the importance ofCoi nhẹ tầm quan trọng của
nobody ever went broke underestimating the taste of the American peoplecụm từNgười Mỹ, với tư cách là một nhóm, không có khiếu thẩm mỹ hay sự tinh tế và có thể dễ dàng thích thú hoặc mất tập trung để tạo ra lợi ích tài chính cho ai đó
nobody ever went broke underestimating the intelligence of the American peoplecụm từNgười Mỹ, với tư cách là một nhóm, không đặc biệt thông minh và có thể sẵn sàng mua vui hoặc bị lừa để tạo ra lợi ích tài chính cho ai đó

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bạn đánh giá thấp tôi rồi.
  • .Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy.
  • .Đừng coi nhẹ quyết tâm của cô ấy.

AI