Nghĩa chính
- Đánh giá thấpđộng từngoại động từ (transitive)To estimate too low; to perceive (someone or something) as having a lower value, quantity, worth, etc., than what he/she/it actually has.
- Coi nhẹ, xem thườngđộng từngoại động từ (transitive)To perceive or expect (someone or something) to be less significant or difficult than it actually is.
- Ước tính thấp, sự đánh giá thấpdanh từAn estimate that is too low.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underestimateNguyên thể (infinitive)
- underestimatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- underestimatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- underestimatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- underestimate sthđánh giá thấp cái gìto underestimate the cost of the projectđánh giá thấp chi phí của dự án
- underestimate what, how, etc…đánh giá thấp cái gì, như thế nào…We underestimated how long it would take.Chúng tôi đã đánh giá thấp việc mất bao lâu.
- underestimate sb/sthcoi thường ai/cái gìNever underestimate your opponent.Đừng bao giờ coi thường đối thủ của bạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| easy to underestimate | Dễ bị coi thường | |
| grossly underestimate | Đánh giá quá thấp | |
| severely underestimate | Coi nhẹ nghiêm trọng | |
| tend to underestimate | Có xu hướng đánh giá thấp | |
| underestimate someone | Đánh giá thấp ai đó | |
| underestimate the importance of | Coi nhẹ tầm quan trọng của | |
| nobody ever went broke underestimating the taste of the American peoplecụm từ | cụm từ | Người Mỹ, với tư cách là một nhóm, không có khiếu thẩm mỹ hay sự tinh tế và có thể dễ dàng thích thú hoặc mất tập trung để tạo ra lợi ích tài chính cho ai đó |
| nobody ever went broke underestimating the intelligence of the American peoplecụm từ | cụm từ | Người Mỹ, với tư cách là một nhóm, không đặc biệt thông minh và có thể sẵn sàng mua vui hoặc bị lừa để tạo ra lợi ích tài chính cho ai đó |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Coi nhẹ
Họ từ (word family)
cùng gốc underestimateNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn đánh giá thấp tôi rồi.
- .Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy.
- .Đừng coi nhẹ quyết tâm của cô ấy.