overestimate
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đánh giá quá caođộng từTo judge or calculate too highly.
- Sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit]danh từAn estimate that is too high.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overestimateNguyên thể (infinitive)
- overestimatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overestimatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overestimatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overestimate sthđánh giá quá cao cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overestimate ability | Đánh giá quá cao năng lực | |
| overestimate demand | Đánh giá quá cao nhu cầu | |
| overestimate the cost | Đánh giá quá cao chi phí | |
| overestimate the impact | Đánh giá quá cao tác động | |
| overestimate the risk | Đánh giá quá cao rủi ro |
Ví dụ
- .Người ta phải đặc biệt cẩn thận khi sử dụng Google để xác định tần suất vì có nguy cơ rất thực tế là đánh giá quá cao một cách thái quá tần suất và tầm quan trọng tiếp theo của một thuật ngữ.
- 2017 , , , , .Bộ này đã chỉ ra một nghiên cứu do họ thực hiện năm 2017 cho thấy rằng ở một số tiểu bang, việc đánh giá quá cao chi phí tiện ích đã khiến một số người nhận được quá nhiều tem phiếu thực phẩm, trong khi ở những nơi khác, mọi người lại nhận được quá ít.
- .Bạn đánh giá quá cao anh ấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc overestimateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha