overhold
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đánh giá quá cao; giữ hoặc ước tính ở mức quá đắtđộng từngoại động từ (transitive)To overvalue; overestimate; hold or estimate at too dear a rate.
- Giữ vững; giữđộng từngoại động từ (transitive)To hold over; keep.
- Hành động hoặc quá trình nắm giữdanh từThe act or process of holding over.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overholdNguyên thể (infinitive)
- overholdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overheld (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overholden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- overholdingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- : […]
- .